pew

Không tìm thấy từ "pew"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ghế dài có tựa lưng trong nhà thờ : Một loại ghế dài, thường làm bằng gỗ, được đặt cố định trong nhà thờ để giáo dân ngồi. Chỗ ngồi dành riêng trong nhà thờ : Một khu vực hoặc dãy ghế cụ thể được dành riêng cho một gia đình hoặc một cá nhân quan trọng nào đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : The old wooden pews in the cathedral are hundreds of years old. (Những chiếc ghế dài bằng gỗ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A long bench with a back, used for seating in a church : A "pew" is a fixed, wooden bench in a church where members of the congregation sit during a service. A specific, sometimes enclosed, seating area in a church : Historically, a "pew" could also refer to a private or reserved seating enclosure for a particular family or important person within a church. Examples of Usage N...

See full definition →