Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
Vietnamese - Vietnamese Dictionary
phách

  • 1 dt Cách làm riêng của từng người: Mỗi người làm một phách.
  • 2 dt Nhạc cụ gồm một thanh tre và hai dùi gỗ, gõ thành tiếng gọn và giòn: Dịp phách của đào nương; Thông reo dịp phách, suối tuôn phím đàn (BCKN).
  • 3 dt Vía của mỗi người: Hồn xiêu phách lạc.
  • 4 dt Phần ghi họ, tên, số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi: Rọc phách; Ráp phách.
  • 5 dt (lí) Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà có tần số gần bằng nhau: Tần số của chu trình biến đổi gọi là tần số phách.
  • 6 dt Mũi thuyền: Chèo phách.
  • 7 trgt Khoác lác; Làm bộ: Nói phách; Làm phách.




Search for phách in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt