phơi phóng

Học thuật
Thân thiện
phơi phóng

Quần áo được phơi phóng trên dây trong sân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phơi cho khô: Hành động đem đồ vật, thường quần áo, vải vóc hoặc các vật dụng khác ra ngoài trời nắng gió để cho khô ráo.
    • Phơi một cách tổng quát: Nói chung về việc phơi, thường bao hàm ý nghĩa phơi một cách cẩn thận, chu đáo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi giặt xong, chị ấy mang chăn màn ra sân phơi phóng. (Sau khi giặt xong, chị ấy mang chăn màn ra sân phơi cho khô.)
    • Trời nắng to, mẹ tôi tranh thủ phơi phóng hết đống quần áo trong nhà. (Trời nắng to, mẹ tôi tranh thủ phơi cho khô hết đống quần áo trong nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phơi phóng cẩn thận": phơi một cách chu đáo, kỹ lưỡng.

    • cụ luôn phơi phóng cẩn thận từng mảnh vải nhỏ. ( cụ luôn phơi một cách kỹ lưỡng từng mảnh vải nhỏ.)
  • Dùng trong văn chương, thơ ca: Đôi khi được dùng với nghĩa bóng, chỉ sự phô bày, bộc lộ.

    • Tâm tình phơi phóng trong từng câu thơ. (Tâm tình bộc lộ trong từng câu thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Phơi (động từ): Nghĩa cơ bản phổ biến hơn, cũng chỉ hành động làm cho khô dưới nắng, gió.
    • phơi lúa, phơi thóc, phơi áo.
  • Hong (động từ): Làm cho khô bằng hơi nóng hoặc gió, thườngnơi kín gió hoặc bằng nhiệt nhẹ.
    • hong tóc, hong quần áo bên bếp lửa.
  • Phơi bày (động từ): Bày ra, lộ ra cho mọi người thấy (thường dùng với nghĩa tiêu cực).
    • phơi bày âm mưu, phơi bày sự thật.
Từ đồng nghĩa
  • Phơi: phơi khô.
  • Sấy: làm khô bằng nhiệt (thường bằng máy móc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ cấu trúc cố định như phrasal verb trong tiếng Anh. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "phơi phóng" một cách cố định.)

phơi phóng

Quần áo được phơi phóng trên dây trong sân.

  1. Nh. Phơi ngh.1: Quần áo phơi phóng cẩn thận.