Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary (also found in Vietnamese - English, Vietnamese - French, )
phở
Jump to user comments
version="1.0"?>
  • d. Món ăn gồm có bánh tráng thái nhỏ và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ.
Related search result for "phở"
Comments and discussion on the word "phở"