Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
Vietnamese - Vietnamese Dictionary
pha

  • 1 (F. phare) dt. Đèn pha, nói tắt: bật pha ô tô.
  • 2 (F. phase) 1. đgt. Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà; còn gọi là góc pha: dao động cùng pha. 2. Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học: dòng điện ba pha. 3. Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện: pha bóng đẹp mắt Vở kịch có nhiều pha hấp dẫn.
  • 3 đgt. 1. Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống: pha ấm trà pha cà phê. 2. Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp gì: pha nước chấm pha màu để vẽ. 3. Xen lẫn trong nhau: vải phin pha ni lông đất cát pha giọng miền Trung pha Bắc.
  • 5 đgt. Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên: pha thịt pha cây nứa.


Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt


Search for pha in:


Search by other methods: