phacomètre
Không tìm thấy từ "phacomètre"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Diop kế : Một dụng cụ quang học dùng để đo độ tụ (đơn vị diop) của thấu kính, đặc biệt là thấu kính mắt (kính đeo mắt, kính áp tròng) hoặc các thấu kính quang học khác. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'opticien utilise un phacomètre pour vérifier la puissance des verres correcteurs. (Người kỹ thuật viên quang học sử dụng một diop kế để kiểm tra độ tụ của các tr...
See full definition →