phanie

Không tìm thấy từ "phanie"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Fani : Một đơn vị đo lường trong khoa học, cụ thể là đơn vị đo cảm giác ánh sáng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le seuil de perception lumineuse est mesuré en phanies. (Ngưỡng cảm nhận ánh sáng được đo bằng fani.) Cette unité, la phanie, est utilisée en photométrie. (Đơn vị này, fani, được sử dụng trong phép đo quang.) Các cách sử dụng nâng cao "Par phanie" :...

See full definition →