phantasmagoric

Không tìm thấy từ "phantasmagoric"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về ảo cảnh, giống như ảo cảnh : Mô tả những hình ảnh, cảnh tượng kỳ lạ, biến đổi nhanh chóng và không thực, giống như trong một giấc mơ hoặc ảo giác. Có tính chất kỳ ảo và hỗn độn : Chỉ những hình ảnh hoặc chuỗi sự kiện kỳ quái, chồng chéo lên nhau một cách kỳ lạ và khó hiểu. Ví dụ sử dụng Tính từ : The movie's special effects created a phantasmagoric world of shiftin...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Characterized by fantastic, shifting, and dreamlike imagery, often with incongruous or bizarre juxtapositions : Describes something that resembles or evokes a phantasmagoria—a rapidly changing series of real or imaginary images, as seen in a dream, fever, or hallucination. It often implies a surreal, disorienting, or illusory quality. 2. Resembling or suggestive of opt...

See full definition →