phantasmagorical

Không tìm thấy từ "phantasmagorical"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Kỳ ảo, huyền ảo : "phantasmagorical" mô tả một thứ gì đó có hình ảnh tuyệt đẹp nhưng kỳ lạ, thường mang tính chất siêu thực hoặc ảo giác, với sự kết hợp bất ngờ và lộn xộn của các yếu tố khác nhau. Từ này thường dùng để chỉ những cảnh tượng, giấc mơ, hoặc tác phẩm nghệ thuật có vẻ như không có thực, như một chuỗi hình ảnh biến hóa liên tục. Ví dụ sử dụng (Hình ảnh của bộ ph...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Characterized by fantastic, dreamlike, and shifting imagery, often with strange or illogical combinations : Describes something that resembles a phantasmagoria—a rapidly changing series of real or imagined images, as in a dream or feverish state. It implies a surreal, bizarre, and often unsettling quality where elements are juxtaposed in incongruous ways. Examples of Usag...

See full definition →