phantasmal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Giống như ma, hư ảo : "phantasmal" mô tả một thứ gì đó giống hoặc mang đặc điểm của một bóng ma, một ảo ảnh, hoặc một hình ảnh không có thực, thường gây cảm giác mơ hồ, kỳ lạ hoặc đáng sợ. Không thực, huyễn hoặc : Từ này cũng được dùng để chỉ những thứ tồn tại trong trí tưởng tượng hoặc ảo giác, không có cơ sở vật chất rõ ràng. Ví dụ sử dụng Tính từ : A ghostly face at the...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Resembling or characteristic of a phantom; ghostly, spectral, or illusory : Describes something that has the appearance or quality of a ghost or specter; something that seems unreal, insubstantial, or belonging to the realm of imagination or dream. Usage The adjective "phantasmal" is used to describe things that appear ghostly, unreal, or like a figment of the imagination...
See full definition →