phantasy

Không tìm thấy từ "phantasy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Khả năng tưởng tượng; hình ảnh tưởng tượng : Chỉ khả năng tạo ra những hình ảnh, ý tưởng trong tâm trí không dựa trên thực tế hiện tại. Ý nghĩ kỳ quặc, viển vông : Một ý tưởng hoặc kế hoạch không thực tế, thường xuất phát từ mong muốn hơn là khả năng thực hiện. Tác phẩm hư cấu giàu tưởng tượng : Một câu chuyện, tiểu thuyết hoặc thể loại văn học chứa đựng nhiều yếu tố tưởng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Imagination unrestricted by reality : The faculty or activity of forming new, often unrealistic or improbable, mental images or concepts not present to the senses. A product of such imagination; a fanciful mental image or daydream : A creation of the mind that is not based on fact. A genre of fiction or a narrative work characterized by highly imaginative, supernatural, or mag...

See full definition →