pharmaceutical

Không tìm thấy từ "pharmaceutical"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về dược phẩm, thuộc về ngành dược : Chỉ những thứ liên quan đến việc sản xuất, bào chế, hoặc bán thuốc chữa bệnh. Thuộc về dược khoa : Liên quan đến khoa học về thuốc và cách thức bào chế chúng. Danh từ : Dược phẩm, thuốc : Một loại thuốc hoặc sản phẩm y tế đã được bào chế, sản xuất và đóng gói để sử dụng trong điều trị bệnh. Ví dụ sử dụng Tính từ : The government has...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to medicinal drugs : Describes anything connected with the preparation, use, or sale of medicinal drugs. Relating to pharmacy : Pertaining to the science or practice of preparing and dispensing medicinal drugs. Noun : A medicinal drug : A compound manufactured for use as a medicinal treatment. Usage and Examples Adjective : The pharmaceutical industry is highly r...

See full definition →