phase
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Giai đoạn, thời kỳ : Một giai đoạn riêng biệt trong một quá trình phát triển hoặc một chuỗi sự kiện. Pha, tuần (trăng) : (Trong thiên văn học) Hình dạng có thể quan sát được của phần được Mặt Trời chiếu sáng của một thiên thể, đặc biệt là Mặt Trăng. Trạng thái, pha : (Trong vật lý, hóa học) Một trạng thái vật chất riêng biệt trong một hệ thống, được phân tách bởi một ranh g...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Pha : Một giai đoạn hoặc trạng thái riêng biệt trong một quá trình phát triển hoặc chu kỳ, thường được đặc trưng bởi những thay đổi có thể quan sát được. Kỳ : Một giai đoạn cụ thể trong sự tiến triển của một hiện tượng, sự kiện hoặc tình trạng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les phases de la Lune. (Các pha của Mặt Trăng.) La première phase du projet est terminée. (Giai đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A distinct stage in a process of change or development : "Phase" refers to a specific period or step within a longer sequence of events or a gradual process. (Astronomy) A particular appearance of the illuminated portion of a celestial body : Specifically, it describes the recurring shapes of the Moon (or a planet) as seen from Earth, based on its position relative to the Sun....
See full definition →