phasic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) giai đoạn, (thuộc về) thời kỳ : Mô tả một cái gì đó liên quan đến hoặc có đặc điểm của một giai đoạn cụ thể trong một chuỗi hoặc quá trình phát triển. (Thuộc về) pha : Trong các ngành khoa học như sinh học, y học hoặc vật lý, mô tả một cái gì đó liên quan đến một pha riêng biệt trong một chu kỳ (ví dụ: chu kỳ giấc ngủ, chu kỳ sóng). Ví dụ sử dụng Tính từ : The st...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to a phase or phases : "phasic" describes something that pertains to a distinct stage, period, or step in a process, especially in scientific or technical contexts. Pertaining to a phase in a cycle : In fields like physics, biology, or physiology, "phasic" refers to events or changes that occur in a specific phase of a recurring cycle, such as a biological rhythm...
See full definition →