phoenician

Không tìm thấy từ "phoenician"

Words Mentioning "phoenician"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) xứ Phê-ni-xi : Chỉ những gì liên quan đến vùng đất Phê-ni-xi cổ đại, nằm ở phía đông Địa Trung Hải. (Thuộc về) người Phê-ni-xi : Chỉ những gì liên quan đến nền văn hóa, phong tục hoặc đặc điểm của người Phê-ni-xi cổ đại. Danh từ : Người Phê-ni-xi : Chỉ một thành viên của dân tộc cổ đại gốc Semit, nổi tiếng với tài đi biển và thương mại, từng sinh sống ở vùng Phê-...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Of or relating to Phoenicia or its inhabitants : Describes anything originating from, connected to, or characteristic of the ancient civilization of Phoenicia, its people, or its culture. Noun : A member of an ancient Semitic people who dominated trade in the first millennium B.C. : Refers to an individual belonging to the seafaring and mercantile civilization based in th...

See full definition →