phoenix
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chim phượng hoàng (trong thần thoại) : Một sinh vật thần thoại, thường được miêu tả là một loài chim lửa có khả năng tái sinh từ đống tro tàn của chính nó. Biểu tượng của sự tái sinh, bất tử và đổi mới : Vật hoặc người tượng trưng cho khả năng hồi sinh mạnh mẽ từ nghịch cảnh hoặc hủy diệt. Ví dụ sử dụng Danh từ : The legend says the phoenix rises from its own ashes. (Truyền...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Chim phượng hoàng : Một sinh vật thần thoại, thường được miêu tả là một loài chim lửa có khả năng tái sinh từ đống tro tàn của chính nó. Trong văn hóa và biểu tượng, "phoenix" thường đại diện cho sự bất tử, tái sinh và đổi mới. Cây chà là : Trong thực vật học, "phoenix" là tên chi của một loại cây cọ, phổ biến nhất là cây chà là. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực (n...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A mythical bird : A legendary bird from ancient stories that is said to live for a very long time, burn itself to death on a pyre, and then be reborn from its own ashes. This cycle symbolizes renewal and immortality. A constellation : A constellation in the southern hemisphere of the sky. A genus of palm trees : A large botanical genus (scientific name: Phoenix ) of pinnate-le...
See full definition →