phonation

Không tìm thấy từ "phonation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự phát âm : Quá trình tạo ra âm thanh giọng nói thông qua sự rung động của dây thanh âm trong thanh quản. Đây là một thuật ngữ chuyên môn trong ngôn ngữ học và y học. Sự tạo âm thanh giọng nói : Hành động tạo ra âm thanh có thể nghe được bằng cách sử dụng bộ máy phát âm của con người, đặc biệt là dây thanh. Ví dụ sử dụng Danh từ : The study of phonation is important for un...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự cấu âm : Hành động tạo ra âm thanh bằng giọng nói, đặc biệt là thông qua sự rung động của dây thanh âm trong thanh quản. Quá trình phát âm : Quá trình sinh lý học trong đó luồng không khí từ phổi đi qua thanh quản, làm rung dây thanh âm và tạo ra âm thanh cơ bản cho lời nói. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La phonation est un processus complexe. (Sự cấu âm là...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The process or act of producing vocal sound : Specifically, the sound created when the vocal folds vibrate, which is then shaped by the vocal tract (the throat, mouth, and nasal passages). It is the physical process of voice production. Usage Phonation is a technical term used primarily in linguistics, speech pathology, and vocal pedagogy. It refers to the physiological act of...

See full definition →