phonie

Không tìm thấy từ "phonie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự viết tắt của "téléphonie" : "phonie" là dạng viết tắt thông dụng của danh từ "téléphonie", có nghĩa là kỹ thuật hoặc hệ thống điện thoại. Sự viết tắt của "radio-téléphonie" : "phonie" cũng có thể là dạng viết tắt của "radio-téléphonie", chỉ hệ thống liên lạc vô tuyến điện thoại. Ví dụ sử dụng Danh từ : La qualité de la phonie s'est beaucoup améliorée. (Chất lượ...

See full definition →