phono

Không tìm thấy từ "phono"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực (thân mật) : Máy hát : Từ viết tắt thân mật của "phonographe", dùng để chỉ một thiết bị cơ học để phát lại âm thanh đã được ghi trên đĩa than. Ví dụ sử dụng Danh từ : Mon grand-père écoute des disques sur son vieux phono. (Ông tôi nghe đĩa trên chiếc máy hát cũ của ông ấy.) Ils ont trouvé un phono à manivelle dans le grenier. (Họ tìm thấy một chiếc máy hát quay tay...

See full definition →