phoque
Không tìm thấy từ "phoque"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Chó biển, hải cẩu : Một loài động vật có vú sống ở biển, thuộc họ Phocidae , có thân hình tròn trịa, chân chèo và thường sống ở vùng nước lạnh. Bộ lông của chó biển : Cũng có thể chỉ bộ lông hoặc da của loài vật này, được sử dụng trong công nghiệp. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le phoque se repose sur la banquise. (Con hải cẩu đang nghỉ ngơi trên tảng băng trôi.) La cha...
See full definition →