phosphorique

Không tìm thấy từ "phosphorique"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) Photpho : Từ "phosphorique" mô tả một chất hoặc hợp chất có chứa photpho, đặc biệt là photpho ở hóa trị năm. (Thuộc về) Axit Photphoric : Nghĩa chuyên ngành chính, dùng để chỉ mọi thứ liên quan đến axit photphoric (H₃PO₄) hoặc có nguồn gốc từ nó. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'industrie utilise des engrais phosphoriques. (Ngành công nghiệp sử dụng các loại phân bón ph...

See full definition →