phosphorus
Words Mentioning "phosphorus"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : (Hoá học) Photpho : Một nguyên tố hóa học phi kim, có ký hiệu là P và số nguyên tử 15. Nó tồn tại trong tự nhiên ở một số dạng thù hình và là nguyên tố thiết yếu cho sự sống, có mặt trong tất cả các tế bào sống. (Thiên văn học, cổ) Sao Mai : Tên gọi cổ cho hành tinh Sao Kim khi xuất hiện trên bầu trời phía đông trước lúc mặt trời mọc. Ví dụ sử dụng Danh từ (Hoá học) : Phosp...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A multivalent nonmetallic chemical element : A highly reactive element of the nitrogen family (symbol P, atomic number 15) that occurs in several allotropic forms, commonly found in inorganic phosphate rocks and as organic phosphates in all living cells. A name for the planet Venus when seen in the eastern sky before sunrise : (Archaic/poetic) The morning star; the planet Venu...
See full definition →