photon
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Photon : Một hạt cơ bản, là lượng tử (đơn vị nhỏ nhất) của bức xạ điện từ, bao gồm ánh sáng. Nó là hạt truyền tải lực điện từ và không có khối lượng nghỉ. Ví dụ sử dụng Danh từ : A photon is the fundamental particle of light. (Photon là hạt cơ bản của ánh sáng.) The energy of a photon is directly proportional to its frequency. (Năng lượng của một photon tỉ lệ thuận với tần...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Foton, quang tử : Trong vật lý học, "photon" là một hạt cơ bản, đơn vị lượng tử của ánh sáng và tất cả các dạng bức xạ điện từ khác. Nó mang năng lượng tỷ lệ thuận với tần số của bức xạ và có khối lượng nghỉ bằng không. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Un photon est une particule élémentaire. (Foton là một hạt cơ bản.) L'énergie d'un photon est quantifiée. (Năng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A quantum of electromagnetic radiation : The fundamental particle or quantum of light and all other forms of electromagnetic radiation. It is the basic unit of light and carries energy proportional to its frequency. An elementary particle that is its own antiparticle : A type of elementary particle with zero mass and no electric charge. It is its own antiparticle, meaning a ph...
See full definition →