phrase

Không tìm thấy từ "phrase"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nhóm từ, cụm từ : Một nhóm từ nhỏ, thường không có động từ chia thì, hoạt động như một đơn vị trong câu về mặt ngữ pháp hoặc ý nghĩa. Thành ngữ, cách nói : Một cách diễn đạt cố định có nghĩa đặc biệt, không thể suy ra từ nghĩa của từng từ riêng lẻ. Tiết nhạc : Một đoạn nhạc ngắn, hoàn chỉnh về mặt giai điệu, thường gồm một vài ô nhịp. Ngoại động từ : Diễn đạt, phát biểu (bằ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Câu : Một nhóm từ có nghĩa, thường tạo thành một bộ phận của câu nói hoặc câu viết. Tiết nhạc : Trong âm nhạc, một đoạn nhạc ngắn, hoàn chỉnh về mặt giai điệu, thường gồm một số ô nhịp. Lời nói kiểu cách; lời nói huênh hoang : (Số nhiều, des phrases ) Cách nói khoa trương, không tự nhiên, nhằm gây ấn tượng. Cách nói, lối nói : (Từ cũ) Phong cách hoặc cách thức diễ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small group of words that forms a meaningful unit within a clause or sentence : A "phrase" is a grammatical unit that does not contain a finite verb and its subject, but functions as a single part of speech (e.g., a noun phrase, a prepositional phrase). A short, memorable expression or idiom : A "phrase" can be a common or idiomatic expression whose meaning is not literal or...

See full definition →