physical
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) vật chất, hữu hình : Liên quan đến những thứ tồn tại cụ thể, có thể nhận biết bằng giác quan, trái ngược với tinh thần hoặc tư tưởng. (Thuộc về) khoa học tự nhiên, vật lý : Liên quan đến các định luật và hiện tượng của tự nhiên, đặc biệt là trong lĩnh vực vật lý học. (Thuộc về) thân thể, cơ thể : Liên quan đến cấu trúc, hoạt động hoặc nhu cầu của cơ thể con người...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to the body : Concerning the body as opposed to the mind or spirit. Relating to material things : Concerned with tangible objects and matter that can be perceived by the senses. Relating to physics or natural laws : Involving or according to the laws of nature and science, especially physics. Involving force or bodily contact : Characterized by or involving bodil...
See full definition →