physiognomonique

Không tìm thấy từ "physiognomonique"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về thuật xem tướng, có liên quan đến việc đoán tính cách qua đặc điểm khuôn mặt : Từ này mô tả những gì liên quan đến việc đánh giá tính cách, vận mệnh hoặc đặc điểm tinh thần của một người dựa trên các đặc điểm hình thể, đặc biệt là khuôn mặt. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une analyse physiognomonique du portrait révélait un caractère déterminé. (Một phân tích thuộc về thu...

See full definition →