physiologie

Không tìm thấy từ "physiologie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sinh lý học : Môn khoa học nghiên cứu về các chức năng và hoạt động bình thường của các cơ quan, mô và tế bào trong cơ thể sống. Sinh lý : Các quá trình và chức năng sống của một sinh vật hoặc một bộ phận của nó. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La physiologie humaine est une discipline complexe. (Sinh lý học người là một ngành học phức tạp.) Il étudie la physiol...

See full definition →