physiologique
Không tìm thấy từ "physiologique"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về sinh lý học : Liên quan đến các chức năng và hoạt động bình thường của các cơ quan sống và các bộ phận của chúng. Thuộc về quá trình tự nhiên của cơ thể : Miêu tả các hiện tượng, trạng thái hoặc đặc điểm xảy ra một cách tự nhiên và bình thường trong một cơ thể sống. Ví dụ sử dụng Tính từ : La respiration est un processus physiologique essentiel. (Hô hấp là một quá...
See full definition →