physiothérapie
Không tìm thấy từ "physiothérapie"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Liệu pháp vật lý : Một phương pháp điều trị y tế sử dụng các tác nhân vật lý (như nhiệt, lạnh, điện, bài tập, xoa bóp, vận động) để phục hồi chức năng, giảm đau và cải thiện khả năng vận động cho bệnh nhân sau chấn thương, phẫu thuật hoặc do các bệnh lý khác. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Après son opération du genou, il doit suivre des séances de phys...
See full definition →