physique

Không tìm thấy từ "physique"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vóc dáng, thể chất, dáng người : Chỉ hình dáng, cấu trúc và sự phát triển tổng thể của cơ thể một người, đặc biệt liên quan đến sức mạnh, độ cơ bắp và tỷ lệ cơ thể. Thể trạng : Có thể chỉ tình trạng sức khỏe và sự phát triển thể chất nói chung. Ví dụ sử dụng Danh từ : He has the physique of a professional athlete. (Anh ấy có vóc dáng của một vận động viên chuyên nghiệp.) He...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Vẻ người, ngoại hình : Chỉ hình dáng, diện mạo bên ngoài của một người. Thể chất, thể xác : Chỉ phần thân thể, sức khỏe hoặc các đặc điểm sinh lý của con người. Tính từ (dạng giống cái: physique ; giống đực: physique ): (Thuộc về) vật lý : Liên quan đến khoa học vật lý. (Thuộc về) vật chất : Liên quan đến thế giới vật chất, hữu hình. (Thuộc về) thể chất, thể xác :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The form, size, and development of a person's body : "Physique" refers to the overall structure, shape, and muscular development of a human body. The natural constitution of a human body : It can also describe the inherent physical characteristics and build of an individual. Examples of Usage Noun : He has a strong, athletic physique. (This describes his well-developed, muscul...

See full definition →