physostome
Không tìm thấy từ "physostome"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) nhóm cá có bóng hơi thông với thực quản : Một thuật ngữ động vật học dùng để mô tả nhóm cá có cấu trúc bóng hơi (bong bóng) được nối trực tiếp với thực quản bằng một ống nhỏ, cho phép chúng nuốt hoặc thải khí để điều chỉnh độ nổi. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les poissons carpes et les saumons sont des poissons physostomes. (Cá chép và cá hồi là những loài cá thuộc nh...
See full definition →