phytotron
Không tìm thấy từ "phytotron"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Phòng khí hậu thực vật : Một phòng thí nghiệm hoặc buồng được kiểm soát khí hậu nhân tạo, dùng để nghiên cứu sự phát triển của thực vật trong các điều kiện môi trường được xác định trước (như nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les chercheurs étudient la croissance des plantes dans le phytotron. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự phát...
See full definition →