phytozoaire
Không tìm thấy từ "phytozoaire"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Động vật dạng cây : Một sinh vật có đặc điểm của cả thực vật và động vật, thường chỉ các động vật nguyên sinh có khả năng quang hợp hoặc có hình dạng giống cây. Ví dụ sử dụng Danh từ : Certains phytozoaires sont étudiés en biologie marine. (Một số động vật dạng cây được nghiên cứu trong sinh học biển.) Le phytozoaire est un organisme fascinant à la frontière entre...
See full definition →