piètre
Không tìm thấy từ "piètre"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tồi, kém cỏi, tầm thường : Dùng để chỉ chất lượng thấp, không đáng kể hoặc không có giá trị. Từ này thường mang sắc thái miệt thị, chê bai. Ví dụ sử dụng Tính từ : Un piètre habit. (Một cái áo tồi.) Un piètre écrivain. (Một nhà văn tồi/kém cỏi.) Il a fait une piètre performance. (Anh ấy đã có một màn trình diễn tồi.) C'est un piètre réconfort. (Đó là một sự an ủi tầm thường...
See full definition →