piètrement
Không tìm thấy từ "piètrement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách tồi, một cách xoàng, một cách kém cỏi : Diễn tả một hành động được thực hiện với chất lượng thấp, không tốt, hoặc không đạt yêu cầu. Từ này mang sắc thái phê phán, chê bai. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il a répondu piètrement aux questions de l'examen. (Anh ấy đã trả lời các câu hỏi trong bài kiểm tra một cách tồi tệ.) Cette tâche a été accomplie piètrement. (Nhiệm vụ này...
See full definition →