piédroit

Không tìm thấy từ "piédroit"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Trụ cửa, trụ tường : Một cấu trúc kiến trúc thẳng đứng, thường bằng đá, gạch hoặc bê tông, dùng để đỡ một khối xây vòm hoặc làm điểm tựa cho hai bên cửa ra vào, cửa sổ hoặc lối đi. Nó là phần tường thẳng đứng ở hai bên của một ô cửa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les piédroits de la porte gothique sont richement sculptés. (Các trụ cửa của cổng Gothic được chạm...

See full definition →