piégeage

Không tìm thấy từ "piégeage"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Hành động đánh bẫy, sự đặt bẫy : "piégeage" chỉ hành động sử dụng các loại bẫy để bắt động vật. Kỹ thuật hoặc hoạt động bẫy : Từ này cũng có thể chỉ toàn bộ quá trình, phương pháp hoặc hoạt động liên quan đến việc đặt và sử dụng bẫy. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le piégeage des renards est réglementé dans cette région. (Việc đánh bẫy cáo được quy định chặt ch...

See full definition →