piémont
Không tìm thấy từ "piémont"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sông băng chân núi : Trong địa lý và địa chất học, "piémont" chỉ một loại sông băng nằm ở chân núi, thường được hình thành khi nhiều sông băng từ các thung lũng núi cao hợp lại tạo thành một khối băng rộng, phẳng ở vùng đồng bằng phía trước dãy núi. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le piémont alpin est une vaste étendue de glace. (Sông băng chân núi An-pơ là một...
See full definition →