piétaille
Không tìm thấy từ "piétaille"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Đùa cợt, hài hước) Bộ binh : Từ này dùng để chỉ những người lính bộ binh một cách hài hước hoặc châm biếm, thường với hàm ý họ là những người ở cấp thấp, đông đảo và không có quyền lực. (Đùa cợt, hài hước) Nhân viên quèn, kẻ thấp cổ bé họng : Nghĩa mở rộng, chỉ những người ở vị trí thấp trong một tổ chức, không có quyền quyết định, thường bị lãnh đạo sai khiến. V...
See full definition →