piétin
Không tìm thấy từ "piétin"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bệnh nhũn gốc (của lúa, do nấm) : Trong nông nghiệp, "piétin" chỉ một loại bệnh thực vật do nấm gây ra, làm thối rễ và gốc cây lúa. Bệnh cóc (ở chân cừu) : Trong thú y học, "piétin" chỉ một bệnh truyền nhiễm ở chân cừu, gây ra các tổn thương giống như mụn cóc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le piétin est une maladie fongique qui affecte les céréales. (Bệnh nhũn...
See full definition →