piétiner

Không tìm thấy từ "piétiner"

Words Mentioning "piétiner"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Giậm chân : Hành động dậm chân liên tục tại chỗ, thường do bồn chồn, tức giận hoặc để giữ ấm. (Nghĩa bóng) Giậm chân tại chỗ, trì trệ : Không tiến bộ, không tiến lên được, ở trong tình trạng không phát triển. Ngoại động từ : Giẫm lên, dẫm đạp lên : Hành động dùng chân đè, đạp hoặc nghiền nát một vật gì đó. (Nghĩa bóng) Ngược đãi, chà đạp, làm nhục : Đối xử tàn nhẫn, thi...

See full definition →