piétisme

Không tìm thấy từ "piétisme"

Words Mentioning "piétisme"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Thuyết kiên tín : Một phong trào tôn giáo trong Kitô giáo, đặc biệt phát triển trong đạo Tin Lành ở Đức vào thế kỷ 17 và 18, nhấn mạnh đến lòng sùng đạo cá nhân, đời sống tâm linh nội tâm, đạo đức nghiêm khắc và sự cải đạo tận tâm hơn là các nghi thức tôn giáo chính thức hay học thuyết thần học trí tuệ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le piétisme a influencé profondément...

See full definition →