piéton
Không tìm thấy từ "piéton"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người đi bộ : Người di chuyển bằng chân trên đường phố, vỉa hè hoặc khu vực dành riêng, không sử dụng phương tiện giao thông. (Từ cũ, nghĩa cũ) Lính bộ binh : Người lính chiến đấu chủ yếu bằng cách đi bộ (nghĩa này hiếm dùng trong tiếng Pháp hiện đại). Tính từ : (Văn học) Cho người đi bộ, dành cho người đi bộ : Mô tả không gian, công trình hoặc đối tượng được thiết kế để sử...
See full definition →