piétonne
Không tìm thấy từ "piétonne"
Words Mentioning "piétonne"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Người đi bộ (nữ) : Một phụ nữ hoặc bé gái đang di chuyển bằng chân trên đường phố, vỉa hè hoặc khu vực dành cho người đi bộ. Khách bộ hành (nữ) : Người phụ nữ không sử dụng phương tiện giao thông mà đi bộ, đặc biệt trong khu vực đô thị. Tính từ giống cái : (Thuộc về) người đi bộ (nữ) : Dùng để mô tả hoặc liên quan đến một phụ nữ đi bộ. Dành cho người đi bộ : Dạng...
See full definition →