piaculaire

Không tìm thấy từ "piaculaire"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Để) chuộc tội, (để) đền tội : Từ này mô tả một hành động, nghi lễ hoặc vật phẩm có mục đích chuộc lại lỗi lầm, tội lỗi hoặc sự xúc phạm, thường trong bối cảnh tôn giáo hoặc nghi thức cổ xưa. Ví dụ sử dụng Tính từ : Un sacrifice piaculaire était offert aux dieux. (Một lễ vật chuộc tội được dâng lên các vị thần.) Ils ont accompli un rite piaculaire pour apaiser la colère div...

See full definition →