piaffeur
Không tìm thấy từ "piaffeur"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ngựa hay giậm chân trước : Một con ngựa có thói quen hoặc được huấn luyện để thực hiện động tác giậm chân trước tại chỗ một cách nhịp nhàng và cao. Đây thường là một động tác trong môn cưỡi ngựa nghệ thuật (dressage). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Ce cheval est un excellent piaffeur. (Con ngựa này là một tay giậm chân trước xuất sắc.) Le dresseur cherche à dév...
See full definition →