piailler

Không tìm thấy từ "piailler"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Kêu ríu rít (chim) : Dùng để mô tả tiếng kêu nhỏ, liên tục và chói tai của chim non hoặc chim nhỏ. Kêu eo éo : Dùng để mô tả tiếng kêu the thé, khó chịu và dai dẳng của trẻ con hoặc đôi khi của người lớn. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Les oisillons piaillent dans le nid. (Những chú chim non kêu ríu rít trong tổ.) Arrête de piailler ! Je ne comprends rien à ce que tu dis....

See full definition →