pianissimo

Không tìm thấy từ "pianissimo"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ (từ chuyên ngành âm nhạc): Rất nhẹ, rất êm : "pianissimo" là một thuật ngữ chỉ mức độ cường độ âm thanh trong âm nhạc, yêu cầu chơi hoặc hát với âm lượng cực kỳ nhỏ, nhẹ nhàng hơn cả "piano". Phó từ (trong âm nhạc): Một cách rất nhẹ nhàng : "pianissimo" hướng dẫn người biểu diễn chơi nhạc với độ nhỏ nhất có thể, thường được viết tắt là "pp". Danh từ : Độ nhỏ cực độ : "pianiss...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ (Adverbe) : (Âm nhạc) Cực kỳ nhẹ, rất êm : Chỉ mức độ động lực học (âm lượng) trong âm nhạc, yêu cầu chơi hoặc hát với âm thanh rất nhỏ và nhẹ nhàng. Đây là mức độ nhẹ hơn cả "piano" (nhẹ). (Thân mật) Hết sức nhẹ nhàng, hết sức thong thả : Dùng trong ngữ cảnh thông thường để diễn tả một hành động được thực hiện với rất ít lực, âm thanh hoặc tốc độ rất chậm. Danh từ giống đực (...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adverb : A direction in music; to be played very softly. This is an instruction to the performer to play with very little volume. Adjective : Chiefly a direction or description in music; very soft. It describes a passage of music that is performed with very little volume. Noun : (Music) Low loudness; a very soft passage or dynamic level in a piece of music. Examples of Usage Adverb :...

See full definition →