pianiste
Không tìm thấy từ "pianiste"
Words Mentioning "pianiste"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người chơi đàn piano : Chỉ một người chơi nhạc cụ piano, có thể là nghệ sĩ biểu diễn chuyên nghiệp hoặc người chơi nghiệp dư. Nghệ sĩ piano : Thường dùng để chỉ một nghệ sĩ biểu diễn chuyên nghiệp với kỹ thuật điêu luyện trên đàn piano. Ví dụ sử dụng Danh từ : Elle est une pianiste talentueuse. (Cô ấy là một nghệ sĩ piano tài năng.) Mon voisin est un pianiste amateur. (Hàng...
See full definition →