pianistique
Không tìm thấy từ "pianistique"
Words Mentioning "pianistique"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về piano, dành cho piano : Từ này mô tả những gì liên quan đặc biệt đến cây đàn piano, đặc biệt là về kỹ thuật, phong cách hoặc chất lượng âm nhạc phù hợp với nhạc cụ này. Có tính chất piano : Chỉ những tác phẩm, đoạn nhạc hoặc cách viết nhạc được sáng tác hoặc sắp xếp một cách tinh tế để phát huy tối đa khả năng biểu đạt và kỹ thuật của đàn piano. Ví dụ sử dụng Tính...
See full definition →